Tình hình xử lý hồ sơ năm 2024
Đã tiếp nhận
53.691
hồ sơ
Đã giải quyết
54.449
hồ sơ

Số liệu đến ngày: 24/02/2024 15:00:50

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
  • THÁNG 2/2024
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 16653
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 16450
  • 98.78 % đã xử lý

  • THÁNG 1/2024
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 37038
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 37999
  • 102.59 % đã xử lý

  • THÁNG 12/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 54286
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 53901
  • 99.29 % đã xử lý

  • THÁNG 11/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 47540
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 47963
  • 100.89 % đã xử lý

  • THÁNG 10/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 46182
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 45326
  • 98.15 % đã xử lý

  • THÁNG 9/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 39310
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 40966
  • 104.21 % đã xử lý

  • THÁNG 8/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 48723
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 47464
  • 97.42 % đã xử lý

  • THÁNG 7/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 44737
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 44977
  • 100.54 % đã xử lý

  • THÁNG 6/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 45001
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 44118
  • 98.04 % đã xử lý

  • THÁNG 5/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 41133
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 40456
  • 98.35 % đã xử lý

  • THÁNG 4/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 39454
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 40067
  • 101.55 % đã xử lý

  • THÁNG 3/2023
  • Hồ sơ tiếp nhận mới
  • 45143
  • Hồ sơ đã xử lý trong tháng
  • 44740
  • 99.11 % đã xử lý

Bảng thống kê chi tiết cơ quan

Cơ quan Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Ban Quản lý các KCN 1 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Bảo hiểm Xã hội 339 321 0 0 0 % 100 % 0 %
Công an tỉnh 159 159 0 0 3.77 % 96.23 % 0 %
Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình 112 151 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Công Thương 531 326 0 0 0 % 100 % 0 %
Sở Du lịch 2 8 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Giao thông Vận tải 504 627 0 0 93.3 % 6.7 % 0 %
Sở Giáo dục và Đào tạo 8 5 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Khoa học và Công nghệ 2 1 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 64 63 0 0 98.41 % 1.59 % 0 %
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 33 19 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn 31 31 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Nội vụ 3 4 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Thông tin và Truyền thông 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Sở Tài chính 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 1387 1052 1 1 86.12 % 13.78 % 0.1 %
Sở Tư pháp 288 110 0 0 99.09 % 0.91 % 0 %
Sở Văn hóa Thể thao 13 6 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Xây dựng 5 2 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Y tế 16 2 0 0 100 % 0 % 0 %
UBND Huyện Gia Viễn 656 646 0 1 30.03 % 69.97 % 0 %
UBND Huyện Hoa Lư 251 224 0 0 41.07 % 58.93 % 0 %
UBND Huyện Kim Sơn 755 527 0 0 91.08 % 8.92 % 0 %
UBND Huyện Nho Quan 555 496 0 1 23.19 % 76.81 % 0 %
UBND Huyện Yên Khánh 908 787 3 0 27.32 % 72.3 % 0.38 %
UBND Huyện Yên Mô 917 863 0 0 33.6 % 66.4 % 0 %
UBND Thành phố Ninh Bình 1021 793 0 0 18.16 % 81.84 % 0 %
UBND Thành phố Tam Điệp 359 346 0 0 21.68 % 78.32 % 0 %
Văn phòng UBND tỉnh 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
TỔNG 8920 7569 4 3 46.27 % 53.68 % 0.05 %