CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2088 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.003870.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động nuôi trồng thủy sản, nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
77 1.004921.000.00.00.H41 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản
78 1.005416.000.00.00.H42 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản
79 2.000465.000.00.00.H42 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương
80 2.000449.000.00.00.H42 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua, khen thưởng (Nội vụ)
81 2.001946.000.00.00.H42 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
82 1.001894.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
83 2.002206.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê
84 2.001938.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Đất đai
85 1.001009.000.00.00.H42 Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất Đất đai
86 1.001134.000.00.00.H42 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Đất đai
87 1.001990.000.00.00.H42 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Đất đai
88 1.001991.000.00.00.H42 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Đất đai
89 1.002255.000.00.00.H42 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Đất đai
90 1.002273.000.00.00.H42 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Đất đai