CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2157 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 2.000063.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
62 2.000004.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xúc tiến thương mại
63 2.000046.000.00.00.H42 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Khoa học công nghệ
64 1.005190.000.00.00.H42 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại. Giám định Thương mại
65 2.001640.000.00.00.H42 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
66 1.004528.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận điểm du lịch Lữ hành
67 1.004435.000.00.00.H42 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
68 1.005126.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Đường sắt
69 2.002380.000.00.00.H42 Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế An toàn bức xạ và hạt nhân
70 1.001786.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
71 1.003542.000.00.00.H42 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp Sở hữu trí tuệ
72 2.001993.000.00.00.H42 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
73 2.000416.000.00.00.H42 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
74 1.001806.000.00.00.H42 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Bảo trợ xã hội
75 1.003388.000.00.00.H42 Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông