CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
31 1.010814.H42 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ Người có công
32 1.003748.H42 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
33 BCA-153769 Cấp, cấp đổi chứng chỉ quản lý VK, VLN quân dụng, CCHT tại Công an tỉnh QL vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
34 BCA-153767 Cấp, cấp đổi Giấy chứng nhận sử dụng VK, CCHT tại Công an tỉnh QL vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
35 1.003135.000.00.00.H42 Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Đường thủy nội địa
36 1.004697.H42 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản
37 1.004913.H42 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (Theo yêu cầu) Thủy sản
38 1.004915.H42 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Thủy sản
39 1.004918.H42 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) Thủy sản
40 2.002132.H42 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y Thú y