CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 122 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000894 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Giám định tư pháp
2 2.000488.000.00.00.H42 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp
3 2.000908.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
4 1.001071.000.00.00.H42 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng
5 2.000890.000.00.00.H42 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp
6 2.000635.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch (Tư pháp)
7 1.008913.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác Hòa giải thương mại
8 1.009284.000.00.00.H42 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hòa giải thương mại
9 1.002010.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư
10 1.003179.000.00.00.H42 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
11 1.002626.000.00.00.H42 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên
12 2.002039.000.00.00.H42 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch (Tư pháp)
13 1.000627.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật
14 1.008925.000.00.00.H42 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại
15 1.008926.000.00.00.H42 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại