CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 100 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.004363.000.00.00.H42 Mức độ 4 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
2 1.004509.000.00.00.H42 Mức độ 4 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
3 1.007932.000.00.00.H42 Mức độ 4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
4 1.007931.000.00.00.H42 Mức độ 3 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
5 1.004493.000.00.00.H42 Mức độ 3 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
6 1.004346.000.00.00.H42 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
7 1.007933.000.00.00.H42 Mức độ 3 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Bảo vệ thực vật
8 1.008129.000.00.00.H42 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Chăn nuôi
9 1.008127.000.00.00.H42 Mức độ 3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Chăn nuôi
10 1.003388.000.00.00.H42 Mức độ 4 Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
11 1.003371.000.00.00.H42 Mức độ 4 Công nhận lại Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
12 1.003618.000.00.00.H42 Mức độ 4 Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
13 1.003327.000.00.00.H42 Mức độ 4 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
14 1.003524.000.00.00.H42 Mức độ 4 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
15 1.003486.000.00.00.H42 Mức độ 4 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn