CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 2510 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.001939.000.00.00.H42 Mức độ 4 Đăng ký đóng, cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với người chỉ tham gia bảo hiểm y tế Bảo hiểm Xã hội Thu Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, BHTNLĐ-BNN
2 1.002051.000.00.00.H42 Mức độ 4 Đăng ký, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế Bảo hiểm Xã hội Thu Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, BHTNLĐ-BNN
3 1.002179.000.00.00.H42 Mức độ 4 Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; cấp sổ bảo hiểm xã hội Bảo hiểm Xã hội Thu Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, BHTNLĐ-BNN
4 1.001742.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết chuyển hưởng sang địa bàn khác đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
5 1.001613.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một lần Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
6 1.001521.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp do thương tật, bệnh tật tái phát Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
7 1.001632.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp bị tai nạn lao động lần đầu Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
8 1.001643.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp đã bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp nay tiếp tục bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghệ nghiệp Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
9 2.000693.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với trường hợp người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con, nhận con nuôi Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
10 2.000821.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng chế độ tử tuất Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
11 1.001667.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng chế độ ốm đau Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
12 2.000605.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
13 2.000809.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
14 2.000762.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
15 2.000755.000.00.00.H42 Mức độ 4 Giải quyết hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định cư và công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam Bảo hiểm Xã hội Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội