CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 119 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
31 1.004680.H42 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Thủy sản
32 1.012074. H42 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Trồng trọt
33 1.004656.H42 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Thủy sản
34 1.012075. H42 Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Trồng trọt
35 1.011475.H42 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Thú y
36 2.000873.H42 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Thú y
37 1.009972.H42 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Hoạt động xây dựng
38 1.005388.H42 Thi tuyển viên chức Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Lĩnh vực viên chức
39 1.005392.H42 Xét tuyển viên chức Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Lĩnh vực viên chức
40 1.005393.H42 Tiếp nhận vào làm viên chức Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Lĩnh vực viên chức
41 1.005394.H42 Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Lĩnh vực viên chức
42 1.008127.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Chăn nuôi
43 1.008129.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Chăn nuôi
44 1.008126.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Chăn nuôi
45 1.008128.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn Chăn nuôi