CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 89 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000465.000.00.00.H42 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương
2 2.000449.000.00.00.H42 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua, khen thưởng (Nội vụ)
3 2.001946.000.00.00.H42 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
4 1.001894.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
5 1.000989.000.00.00.H42 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Chính quyền địa phương
6 2.001941.000.00.00.H42 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
7 1.001886.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký, sửa đổi Hiến chương của tổ chức Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương, của tổ chức Tôn giáo Chính phủ
8 1.003649.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ Văn thư và Lưu trữ nhà nước
9 1.005394.000.00.00.H42 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Công chức, viên chức
10 2.001683.000.00.00.H42 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên
11 1.003735.000.00.00.H42 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức - Biên chế
12 1.001875.000.00.00.H42 Thành lập, chia tách, sát nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
13 1.003657.000.00.00.H42 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc Văn thư và Lưu trữ nhà nước
14 1.005384.000.00.00.H42 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức, viên chức
15 1.003999.000.00.00.H42 Thủ tục chấp thuận việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên