CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 27 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 BLĐ-TBVXH-NBI-286400 Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động An toàn, vệ sinh lao động
2 1.002410.000.00.00.H42 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
3 1.009485.000.00.00.H42 Trả lại khu vực biển Biển và hải đảo
4 1.009486.000.00.00.H42 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Biển và hải đảo
5 1.009484.000.00.00.H42 Gia hạn thời gian sử dụng khu vực biển Biển và hải đảo
6 1.009483.000.00.00.H42 Giao khu vực biển Biển và hải đảo
7 1.010091.000.00.00.H42 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế,bảo hiểm xã hội Phòng, chống thiên tai
8 1.010092.000.00.00.H42 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội Phòng, chống thiên tai
9 1.009482.000.00.00.H42 Công nhận khu vực biển cấp huyện Biển và hải đảo
10 1.003836.000.00.00.H42 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Đất đai
11 1.000593.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn lưu động Hộ tịch (Tư pháp)
12 2.000635.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch (Tư pháp)
13 2.000986.000.00.00.H42 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (Tư pháp)
14 2.001023.000.00.00.H42 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (Tư pháp)
15 2.002363.000.00.00.H42 Ghi vào sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi