CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 211 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001279.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Lưu thông hàng hóa trong nước
2 2.000162.000.00.00.H42 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Lưu thông hàng hóa trong nước
3 2.000181.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
4 2.000615.000.00.00.H42 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
5 2.000620.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
6 2.000629.000.00.00.H42 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Lưu thông hàng hóa trong nước
7 2.000633.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Lưu thông hàng hóa trong nước
8 2.001240.000.00.00.H42 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Lưu thông hàng hóa trong nước
9 1.001622.000.00.00.H42 Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
10 1.004831.000.00.00.H42 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
11 1.003930.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
12 1.003970.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
13 1.004002.000.00.00.H42 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
14 1.004047.000.00.00.H42 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
15 1.004088.000.00.00.H42 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa