CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 80 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004964.000.00.00.H42 Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chia Người có công
2 2.000381.000.00.00.H42 Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá Đất đai
3 2.001234.000.00.00.H42 Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Đất đai
4 2.000373.000.00.00.H42 Công nhận hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở
5 2.001378.000.00.00.H42 Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện dụng cụ phương tiện trợ giúp dụng cụ chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng Người có công
6 1.001731.000.00.00.H42 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) Bảo trợ xã hội
7 2.000777.000.00.00.H42 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội
8 1.000489.000.00.00.H42 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Giảm nghèo
9 1.000506.000.00.00.H42 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Giảm nghèo
10 2.000930.000.00.00.H42 Thôi làm hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở
11 1.000669.000.00.00.H42 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
12 1.000674.000.00.00.H42 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Bảo trợ xã hội
13 1.000684.000.00.00.H42 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp Bảo trợ xã hội
14 1.001739.000.00.00.H42 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội
15 1.001758.000.00.00.H42 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội