CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 58 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001920.000.00.00.H42 Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại
2 2.001925.000.00.00.H42 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại
3 2.001927.000.00.00.H42 Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện Giải quyết khiếu nại
4 2.002363.000.00.00.H42 Ghi vào sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi
5 1.002192.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. Dân số
6 1.003583.000.00.00.H42 Đăng ký khai sinh lưu động Hộ tịch (Tư pháp)
7 1.000593.000.00.00.H42 Đăng ký kết hôn lưu động Hộ tịch (Tư pháp)
8 1.004193.000.00.00.H42 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Đất đai
9 1.000419.000.00.00.H42 Đăng ký khai tử lưu động Hộ tịch (Tư pháp)
10 1.002969.000.00.00.H42 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện. Đất đai
11 2.001044.000.00.00.H42 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Chứng thực
12 3.000159.000.00.00.H08 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Lâm nghiệp
13 1.004268.000.00.00.H42 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Đất đai
14 2.002186.000.00.00.H42 Giải quyết tố cáo tại cấp huyện Giải quyết tố cáo
15 1.004946.000.00.00.H42 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Trẻ em