CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 62 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005099.000.00.00.H42 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục Tiểu học
2 1.004831.000.00.00.H42 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Giáo dục Trung học
3 2.001839.000.00.00.H42 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Giáo dục Dân tộc
4 2.000402.000.00.00.H42 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến Thi đua, khen thưởng (Nội vụ)
5 1.004545.000.00.00.H42 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Giáo dục Dân tộc
6 1.004555.000.00.00.H42 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục Giáo dục Tiểu học
7 1.003645.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện Văn hóa cơ sở
8 2.001842.000.00.00.H42 Cho phép hoạt động giáo dục trường tiểu học Giáo dục Tiểu học
9 1.003635.000.00.00.H42 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện Văn hóa cơ sở
10 1.004563.000.00.00.H42 Sáp nhập, chia tách trường tiểu học Giáo dục Tiểu học
11 1.001639.000.00.00.H42 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Giáo dục Tiểu học
12 1.004439.000.00.00.H42 Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
13 2.000635.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch (Tư pháp)
14 1.004496.000.00.00.H42 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Dân tộc
15 1.004552.000.00.00.H42 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Tiểu học