CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 13 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.008838.000.00.00.H42 Xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
2 1.001120.000.00.00.H42 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa Văn hóa cơ sở
3 1.004648.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Văn hóa cơ sở
4 2.002226.000.00.00.H42 Thông báo thành lập tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
5 2.002227.000.00.00.H42 Thông báo thay đổi tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
6 1.008004.000.00.00.H42 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Trồng trọt
7 2.001621.000.00.00.H42 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) Thủy lợi
8 1.007919.000.00.00.H42 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
9 1.003440.000.00.00.H42 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thủy lợi
10 1.003446.000.00.00.H42 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thủy lợi
11 1.004634.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận lần đầu Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị Văn hóa cơ sở
12 1.004644.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận lại Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới Văn hóa cơ sở
13 1.004622.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận lại Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị Văn hóa cơ sở