CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 112 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.002000.000.00.00.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Khám bệnh, chữa bệnh
2 1.004471.000.00.00.H42 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất Y tế Dự phòng
3 1.003055.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Mỹ phẩm
4 1.003039.000.00.00.H42 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Trang thiết bị và công trình y tế
5 1.004461.000.00.00.H42 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ Y tế Dự phòng
6 1.003709.000.00.00.H42 Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
7 1.003064.000.00.00.H42 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm Mỹ phẩm
8 1.003029.000.00.00.H42 Công bố đủ tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Trang thiết bị và công trình y tế
9 1.003748.000.00.00.H42 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
10 1.003006.000.00.00.H42 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Trang thiết bị và công trình y tế
11 1.003773.000.00.00.H42 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
12 1.003787.000.00.00.H42 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh Khám bệnh, chữa bệnh
13 1.003720.000.00.00.H42 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
14 1.004607.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Y tế Dự phòng
15 1.003001.000.00.00.H42 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Dược phẩm