CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 100 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003017.000.00.00.H42 Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) Điện ảnh
2 2.001414.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
3 1.001147.000.00.00.H42 Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm
4 1.000919.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
5 1.000817.000.00.00.H42 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
6 1.000433.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
7 1.001822.000.00.00.H42 Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Di sản văn hóa
8 1.000454.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
9 1.000104.000.00.00.H42 Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
10 1.001123.000.00.00.H42 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Di sản văn hóa
11 1.000379.000.00.00.H42 Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
12 2.000022.000.00.00.H42 Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
13 1.002003.000.00.00.H42 Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Di sản văn hóa
14 1.003310.000.00.00.H42 Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
15 1.003835.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật Di sản văn hóa