CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 27 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000894 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Giám định tư pháp
2 2.000908.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
3 2.002039.000.00.00.H42 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch (Tư pháp)
4 1.008928.000.00.00.H42 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại
5 1.008930.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
6 1.008937.000.00.00.H42 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại
7 2.000815.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
8 1.008938.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
9 1.008927.000.00.00.H42 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Thừa phát lại
10 2.000843.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Chứng thực
11 2.000884.000.00.00.H42 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Chứng thực
12 2.002191.000.00.00.H42 Phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
13 1.003976.000.00.00.H42 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Nuôi con nuôi
14 2.002193.000.00.00.H42 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Bồi thường nhà nước
15 2.001895.000.00.00.H42 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch (Tư pháp)