CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 24 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004481.000.00.00.H42 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
2 1.000082.000.00.00.H42 Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
3 1.000987.000.00.00.H42 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn Khí tượng, thủy văn
4 1.004122.000.00.00.H42 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ, thuộc công trình có lưu lượng dưới 3000 m3/ngày đêm Tài nguyên nước
5 1.000943.000.00.00.H42 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn Khí tượng, thủy văn
6 1.001923.000.00.00.H42 Cung cấp thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc và bản đồ Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
7 1.000970.000.00.00.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn Khí tượng, thủy văn
8 1.000652.000.00.00.H42 Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám Viễn thám
9 1.004246.000.00.00.H42 Cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại (CTNH) Môi trường
10 1.000942.000.00.00.H42 Trả lại giấy phép nhận chìm ở biển Biển và hải đảo
11 1.000969.000.00.00.H42 Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển Biển và hải đảo
12 1.005189.000.00.00.H42 Cấp giấy phép nhận chìm ở biển Biển và hải đảo
13 2.000444.000.00.00.H42 Cấp lại giấy phép nhận chìm ở biển Biển và hải đảo
14 2.000472.000.00.00.H42 Gia hạn cấp giấy phép nhận chìm ở biển Biển và hải đảo
15 2.001781.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Địa chất và khoáng sản