CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 24 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001938.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Đất đai
2 1.005408.000.00.00.H42 Trả lại Giấy phép thăm dò hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
3 2.001814.000.00.00.H42 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
4 2.001738.000.00.00.H42 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ, thuộc công trình có lưu lượng dưới 3000 m3/ngày đêm Tài nguyên nước
5 2.001783.000.00.00.H42 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản Địa chất và khoáng sản
6 1.004345.000.00.00.H42 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản Địa chất và khoáng sản
7 1.005401.000.00.00.H42 Giao khu vực biển Biển và hải đảo
8 1.004935.000.00.00.H42 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển Biển và hải đảo
9 1.005181.000.00.00.H42 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử Biển và hải đảo
10 1.004083.000.00.00.H42 Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Địa chất và khoáng sản
11 1.004132.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch Địa chất và khoáng sản
12 1.004446.000.00.00.H42 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình Địa chất và khoáng sản
13 1.000824.000.00.00.H42 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước Tài nguyên nước
14 1.005400.000.00.00.H42 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển Biển và hải đảo
15 1.005399.000.00.00.H42 Trả lại khu vực biển Biển và hải đảo