CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 29 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000449.000.00.00.H42 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua, khen thưởng (Nội vụ)
2 2.001683.000.00.00.H42 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên
3 1.003999.000.00.00.H42 Thủ tục chấp thuận việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên
4 2.001717.000.00.00.H42 Thủ tục chấp thuận việc thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Công tác thanh niên
5 1.000934.000.00.00.H42 Tặng Cờ thi đua Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua, khen thưởng (Nội vụ)
6 1.000924.000.00.00.H42 Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thi đua, khen thưởng (Nội vụ)
7 1.000638.000.00.00.H42 Thủ tục Thông báo hủy bỏ kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 ĐIều 33 Luật Tín ngưỡng, Tôn giáo Tôn giáo Chính phủ
8 1.003503.000.00.00.H42 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
9 2.001481.000.00.00.H42 Thủ tục thành lập hội Tổ chức phi chính phủ
10 1.003960.000.00.00.H42 Phê duyệt điều lệ hội Tổ chức phi chính phủ
11 1.003783.000.00.00.H42 Chia tách; sát nhập; hợp nhất Hội Tổ chức phi chính phủ
12 1.001642.000.00.00.H42 Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành Tôn giáo Chính phủ
13 2.001678.000.00.00.H42 Thủ tục đổi tên hội Tổ chức phi chính phủ
14 1.003918.000.00.00.H42 Thủ tục hội tự giải thể Tổ chức phi chính phủ
15 1.003900.000.00.00.H42 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Tổ chức phi chính phủ