CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 36 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001894.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
2 1.001886.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký, sửa đổi Hiến chương của tổ chức Tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương, của tổ chức Tôn giáo Chính phủ
3 1.005394.000.00.00.H42 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Công chức, viên chức
4 1.005384.000.00.00.H42 Thủ tục thi tuyển công chức Công chức, viên chức
5 1.001854.000.00.00.H42 Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa xóa án tích Tôn giáo Chính phủ
6 2.002156.000.00.00.H42 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức, viên chức
7 1.001843.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cứ trú hợp pháp tại Việt Nam Tôn giáo Chính phủ
8 2.002157.000.00.00.H42 Thủ tục thi nâng ngạch công chức Công chức, viên chức
9 1.001832.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
10 1.005388.000.00.00.H42 Thủ tục thi tuyển viên chức Công chức, viên chức
11 1.001818.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
12 1.005392.000.00.00.H42 Thủ tục xét tuyển viên chức Công chức, viên chức
13 1.001807.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo Chính phủ
14 1.005393.000.00.00.H42 Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức Công chức, viên chức
15 1.001797.000.00.00.H42 Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh Tôn giáo Chính phủ