CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 27 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003781.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Thú y
2 1.005327.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) Thú y
3 1.001094.000.00.00.H42 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm Thú y
4 2.000873.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Thú y
5 1.009972.000.00.00.H42 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Hoạt động xây dựng
6 1.005388.000.00.00.H42 Thi tuyển viên chức Công chức, viên chức
7 1.005392.000.00.00.H42 Xét tuyển viên chức Công chức, viên chức
8 1.005393.000.00.00.H42 Tiếp nhận vào làm viên chức Công chức, viên chức
9 1.005394.000.00.00.H42 Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Công chức, viên chức
10 1.008126.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi
11 1.008128.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi
12 1.009478.000.00.00.H42 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
13 1.009973.000.00.00.H42 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Hoạt động xây dựng
14 1.009794.000.00.00.H42 Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) Quản lý chất lượng công trình xây dựng
15 1.000045.000.00.00.H42 Xác nhận bảng kê lâm sản Lâm nghiệp