CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 21 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.004964.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu – chia Người có công
2 2.000978.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Người có công
3 1.002271.000.00.00.H42 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần Người có công
4 1.002305.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ Người có công
5 1.002354.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Người có công
6 1.002363.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Người có công
7 1.002382.000.00.00.H42 Giám định vết thương còn sót Người có công
8 1.002429.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công
9 1.002449.000.00.00.H42 Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công Người có công
10 1.002487.000.00.00.H42 Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Người có công
11 1.006779.000.00.00.H42 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
12 1.002720.000.00.00.H42 Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ Người có công
13 1.002745.000.00.00.H42 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Người có công
14 2.001157.000.00.00.H42 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
15 1.003042.000.00.00.H42 Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình Người có công