CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 51 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005126.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Đường sắt
2 2.001915.000.00.00.H42 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Đường bộ
3 1.005058.000.00.00.H42 Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Đường sắt
4 1.000294.000.00.00.H42 Bãi bỏ đường ngang Đường sắt
5 1.009459.000.00.00.H42 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Đường thủy nội địa
6 1.001035.000.00.00.H42 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ
7 1.005134.000.00.00.H42 Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Đường sắt
8 1.009460.000.00.00.H42 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Đường thủy nội địa
9 1.005123.000.00.00.H42 Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Đường sắt
10 1.000583.000.00.00.H42 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ
11 1.004691.000.00.00.H42 Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt Đường sắt
12 1.004685.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt Đường sắt
13 1.004681.000.00.00.H42 Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt Đường sắt
14 1.002883.000.00.00.H42 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ
15 1.009464.000.00.00.H42 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thủy nội địa