Mức độ 4  Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một lần

Ký hiệu thủ tục: 1.001613.000.00.00.H42
Lượt xem: 373
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
Cách thức thực hiện
Trực tiếp Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định   1. Nộp hồ sơ: NLĐ nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan BHXH. 2. Nhận kết quả: NLĐ nhận: - Hồ sơ giấy tờ liên quan: theo hình thức đã đăng ký - Tiền trợ cấp: + Trực tiếp tại cơ quan BHXH hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thông qua tài khoản cá nhân; + Trường hợp ủy quyền cho người khác lĩnh thay, thực hiện theo quy định tại thủ tục “Ủy quyền lĩnh thay các chế độ BHXH, trợ cấp thất nghiệp” hoặc bản chính Hợp đồng ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Trực tuyến Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định   1. Nộp hồ sơ: NLĐ nộp hồ sơ qua giao dịch điện tử: NLĐ đăng ký nhận mã xác thực và gửi hồ sơ điện tử đến Cổng Thông tin điện tử BHXH Việt Nam hoặc qua Tổ chức I-VAN (nếu đã đăng ký sử dụng dịch vụ I-VAN); trường hợp không chuyển hồ sơ giấy sang định dạng điện tử thì gửi toàn bộ hồ sơ giấy cho cơ quan BHXH qua dịch vụ bưu chính công ích; 2. Nhận kết quả: NLĐ nhận: - Hồ sơ giấy tờ liên quan: theo hình thức đã đăng ký - Tiền trợ cấp: + Trực tiếp tại cơ quan BHXH hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thông qua tài khoản cá nhân; + Trường hợp ủy quyền cho người khác lĩnh thay, thực hiện theo quy định tại thủ tục “Ủy quyền lĩnh thay các chế độ BHXH, trợ cấp thất nghiệp” hoặc bản chính Hợp đồng ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Dịch vụ bưu chính Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định   1. Nộp hồ sơ: NLĐ nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích; 2. Nhận kết quả: NLĐ nhận: - Hồ sơ giấy tờ liên quan: theo hình thức đã đăng ký - Tiền trợ cấp: + Trực tiếp tại cơ quan BHXH hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc thông qua tài khoản cá nhân; + Trường hợp ủy quyền cho người khác lĩnh thay, thực hiện theo quy định tại thủ tục “Ủy quyền lĩnh thay các chế độ BHXH, trợ cấp thất nghiệp” hoặc bản chính Hợp đồng ủy quyền theo quy định của pháp luật.

 

Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết

5 ngày

Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện
Phí

Không

Lệ phí

Không

Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
01/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư 01/2016/TT-BLĐTBXH 18-02-2016 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
93/2015/QH13 Nghị quyết 93/2015/QH13 22-06-2015 Quốc Hội
58/2014/QH13 Luật 58/2014/QH13 - Bảo hiểm xã hội 20-11-2014 Quốc Hội
115/2015/NĐ-CP Nghị định 115/2015/NĐ-CP - Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 11-11-2015 Chính phủ
59/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH - Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 29-12-2015 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
143/2018/NĐ-CP Nghị định 143/2018/NĐ-CP - Quy định chi tiết Luật bảo hiểm xã hội và Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam 15-10-2018 Chính phủ
134/2015/NĐ-CP Nghị định 134/2015/NĐ-CP - Quy định chi tiết một số điều của luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện 29-12-2015 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
33/2016/NĐ-CP Nghị định 33/2016/NĐ-CP-Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân 10-05-2016 Chính phủ
166/2016/NĐ-CP Nghị định 166/2016/NĐ-CP-Quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp 24-12-2016 Chính phủ
56/2017/TT-BYT Thông tư 56/2017/TT-BYT - quy định chi tiết thi hành Luật bảo hiểm xã hội và Luật an toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế 01-03-2018 Bộ Y tế
105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH Thông tư liên tịch 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH 30-06-2016  
136/2020/TT-BQP Thông tư 136/2020/TT-BQP 29-10-2020  

 

Bước 1. Lập, nộp hồ sơ
NLĐ lập hồ sơ theo quy định tại mục Thành phần hồ sơ và nộp cho cơ quan BHXH nơi cư trú

 

Bước 2.
Cơ quan BHXH tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo quy định.

 

Bước 3. Nhận kết quả giải quyết
NLĐ nhận kết quả giải quyết, gồm: Quyết định về việc hưởng BHXH một lần; Bản quá trình đóng BHXH; Tiền trợ cấp.

1. Trường hợp hưởng BHXH một lần
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
a) Sổ BHXH   Bản chính: 1
Bản sao: 0
b) Đơn đề nghị (Mẫu số 14-HSB) 14_HSB.docx Bản chính: 1
Bản sao: 0
c) Đối với người ra nước ngoài để định cư phải nộp thêm bản sao Giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc thôi quốc tịch Việt Nam hoặc bản dịch tiếng Việt được chứng thực hoặc công chứng một trong các giấy tờ sau đây: - Hộ chiếu do nước ngoài cấp. - Thị thực của cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp có xác nhận việc cho phép nhập cảnh với lý do định cư ở nước ngoài. - Giấy tờ xác nhận về việc đang làm thủ tục nhập quốc tịch nước ngoài; giấy tờ xác nhận hoặc thẻ thường trú, cư trú có thời hạn từ 05 năm trở lên của cơ quan nước ngoài có thẩm quyền cấp.   Bản chính: 0
Bản sao: 1
d) Trường hợp bị mắc những bệnh nguy hiểm đến tính mạng như: Ung thư, bại liệt, xơ gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai đoạn AIDS thì có thêm trích sao/tóm tắt hồ sơ bệnh án thể hiện tình trạng không tự phục vụ được; nếu bị mắc các bệnh khác thì thay bằng Biên bản giám định mức suy giảm từ 81% KNLĐ trở lên của Hội đồng GĐYK thể hiện tình trạng không tự phục vụ được.   Bản chính: 1
Bản sao: 1
đ) Trường hợp thanh toán phí GĐYK thì có thêm hóa đơn, chứng từ thu phí giám định kèm theo bản chính bảng kê các nội dung giám định của cơ sở thực hiện GĐYK.   Bản chính: 1
Bản sao: 0
e) Bản chính Bản khai cá nhân về thời gian, địa bàn phục vụ trong Quân đội có hưởng phụ cấp khu vực (Mẫu số 04B – HBQP ban hành kèm theo Thông tư số 136/2020/TT-BQP ngày 29/10/2020) đối với người có thời gian phục vụ trong Quân đội trước ngày 01/01/2007 tại địa bàn có hưởng phụ cấp khu vực mà sổ BHXH không thể hiện đầy đủ thông tin làm căn cứ tính phụ cấp khu vực.   Bản chính: 1
Bản sao: 0

 

2. Đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam hưởng BHXH một lần
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Hồ sơ như nêu tại nội dung 1b, 1d, 1đ.   Bản chính: 1
Bản sao: 0

 

Bao gồm
Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Trường hợp không quy định rõ bản chính thì có thể nộp bản sao hợp lệ   Bản chính: 0
Bản sao: 1

 

File mẫu:

Điều 60, 77 Luật BHXH; Điều 1 Nghị quyết số 93/2015/QH13, Điều 8 Nghị định số 115/2015/NĐ-CP; Khoản 2 Điều 17 Thông tư liên tịch số 105/2016/TTLT-BQP-BCA- BLĐTBXH