Mức độ 4  Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

Ký hiệu thủ tục: 1.004503.000.00.00.H42
Lượt xem: 2190
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện

Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình.

Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Du lịch khác
Cách thức thực hiện

Thực hiện 1 trong 3 hình thức sau:

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Ninh Bình

- Nộp qua đường bưu điện

- Nộp Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.ninhbinh.gov.vn

 

 

Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết

20 (ngày làm việc) ngày x 08 giờ = 160 giờ

(Cắt giảm 08 giờ thực hiện tại Sở Du lịch). Tổng thời gian thực hiện = 152 giờ

Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện


Quyết định.


Phí

1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Lệ phí

Không

 

Căn cứ pháp lý

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch. Có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2018.

- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20 tháng 1 năm 2020.

 

Bước thực hiện

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

Kết quả thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu kết quả

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công

Chuyên viên

 - Trung tâm Phục vụ hành chính công nhận Văn bản (hồ sơ). Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, phân loại theo quy định, quét (scan) và cập nhật, lưu trữ hồ sơ vào phần mềm, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn.

 

04 giờ

Mẫu

01, 02, 03, 04, 05, 06

Bước 2

Phòng Quản lý du lịch

Chuyên viên

- Xử lý, thẩm định hồ sơ.

- Xác minh (nếu có).

- Niêm yết, công khai (nếu có).

- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).

- Tham mưu lãnh đạo Sở thành lập Tổ thẩm định.

- Tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở.

- Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định.

- Chuyển báo cáo Trưởng phòng xem xét.

134 giờ

Mẫu 02, 04, 05

Bước 3

Phòng Quản lý du lịch

Trưởng phòng

- Xem xét hồ sơ.

- Ký nháy văn bản trình Lãnh đạo xem xét, quyết định.

04 giờ

Mẫu 04, 05

Bước 4

Ban Lãnh đạo

Lãnh đạo

- Xem xét nội dung, ký duyệt ban hành Quyết định.

- Chuyển bộ phận Văn thư.

06 giờ

Mẫu 04, 05

Bước 5

Văn phòng

Văn thư

Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu hồ sơ và xác nhận trên phần mềm. Gửi hồ sơ, kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.

04 giờ

Mẫu 04, 05

Bước 6

Trung Tâm PVHCC

Chuyên viên

 Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc trên phần mềm.

Không tính thời gian

Mẫu 04, 05, 06.

 

 

 

(1) Đơn đề nghị cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017);

(2) Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch.

 

File mẫu:

  • đơn đề nghị cơ sở vui trơi giải trí Tải về

(1) Có đăng ký kinh doanh và bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối với dịch vụ vui chơi, giải trí theo quy định của pháp luật;

(2) Có nội quy; có nơi đón tiếp, gửi đồ dùng cá nhân;

(3) Có địa điểm, cơ sở vật chất, dụng cụ, phương tiện phù hợp với từng loại dịch vụ vui chơi giải trí;

(4) Có người hướng dẫn, nhân viên phục vụ phù hợp với từng dịch vụ vui chơi, giải trí;

 (5) Nhân viên có thái độ phục vụ văn minh, lịch sự; mặc đồng phục và đeo biển tên trên áo;

(6) Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết;

 (7) Có nhà vệ sinh sạch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.